越共十二届中央委员会委员名单揭晓

2016年01月26日 星期二, 18:50:10
 Font Size:     |        Print
 

大会选举新一届中央委员会。(图片来源:人民报网)

(人民报)1月26日下午,越南共产党第十二次全国代表大会在河内市国家会议中心听取了计票小组汇报选举结果和公布越共十二届中央委员会委员名单。

一、中央委员会正式委员

1、阮黄英(NGUYỄN HOÀNG ANH)

2、朱玉英(CHU NGỌC ANH)

3、阮翠英(NGUYỄN THÚY ANH)

4、陈俊英(TRẦN TUẤN ANH)

5、阮春英(NGUYỄN XUÂN ANH)

6、何班(HÀ BAN)

7、阮和平(NGUYỄN HÒA BÌNH)

8、张和平(TRƯƠNG HÒA BÌNH)

9、杨青平(DƯƠNG THANH BÌNH)

10、阮青平(NGUYỄN THANH BÌNH)

11、潘青平(PHAN THANH BÌNH)

12、阮文平(NGUYỄN VĂN BÌNH)

13、必成冈(TẤT THÀNH CANG)

14、裴明珠(BÙI MINH CHÂU)

15、黎瞻(LÊ CHIÊM)

16、何玉战(HÀ NGỌC CHIẾN)

17、阮仁战(NGUYỄN NHÂN CHIẾN)

18、杜文战(ĐỖ VĂN CHIẾN)

19、郑文战(TRỊNH VĂN CHIẾN)

20、黄春战(HOÀNG XUÂN CHIẾN)

21、范明正(PHẠM MINH CHÍNH)

22、梅文正(MAI VĂN CHÍNH)

23、阮德钟(NGUYỄN ĐỨC CHUNG)

24、黎曰储(LÊ VIẾT CHỮ)

25、阮新刚(NGUYỄN TÂN CƯƠNG)

26、梁强(LƯƠNG CƯỜNG)

27、阮富强(NGUYỄN PHÚ CƯỜNG)

28、陈国强(TRẦN QUỐC CƯỜNG)

29、裴文强(BÙI VĂN CƯỜNG)

30、潘越强(PHAN VIỆT CƯỜNG)

31、阮春强(NGUYỄN XUÂN CƯỜNG)

32、阮文名(NGUYỄN VĂN DANH)

33、阮鸿延NGUYỄN HỒNG DIÊN

34、黎演(LÊ DIỄN)

35、阮文游(NGUYỄN VĂN DU)

36、陶玉蓉(ĐÀO NGỌC DUNG)

37、阮志勇(NGUYỄN CHÍ DŨNG)

38、郑廷勇(TRỊNH ĐÌNH DŨNG)

39、丁进勇(ĐINH TIẾN DŨNG)

40、梅进勇(MAI TIẾN DŨNG)

41、陈志勇(TRẦN TRÍ DŨNG)

42、武文勇(VÕ VĂN DŨNG)

43、潘春勇(PHAN XUÂN DŨNG)

44、黎春维(LÊ XUÂN DUY)

45、阮光阳(NGUYỄN QUANG DƯƠNG)

46、武德儋(VŨ ĐỨC ĐAM)

47、黄成达(HUỲNH THÀNH ĐẠT)

48、阮克定(NGUYỄN KHẮC ĐỊNH)

49、陈丹(TRẦN ĐƠN)

50、潘文江(PHAN VĂN GIANG)

51、阮文饶(NGUYỄN VĂN GIÀU)

52、范红河(PHẠM HỒNG HÀ)

53、陈红河(TRẦN HỒNG HÀ)

54、阮氏秋河(NGUYỄN THỊ THU HÀ)

55、阮德海(NGUYỄN ĐỨC HẢI)

56、阮青海(NGUYỄN THANH HẢI)

57、黄忠海(HOÀNG TRUNG HẢI)

58、裴文海(BÙI VĂN HẢI)

59、吴氏青恒(NGÔ THỊ THANH HẰNG)

60、阮孟显(NGUYỄN MẠNH HIỂN)

61、冯国显(PHÙNG QUỐC HIỂN)

62、裴氏明怀(BÙI THỊ MINH HOÀI)

63、黎明欢(LÊ MINH HOAN)

64、王廷惠(VƯƠNG ĐÌNH HUỆ)

65、阮孟雄(NGUYỄN MẠNH HÙNG)

66、阮孟雄(NGUYỄN MẠNH HÙNG)

67、吕文雄(LỮ VĂN HÙNG)

68、阮文雄(NGUYỄN VĂN HÙNG)

69、阮文雄(NGUYỄN VĂN HÙNG)

70、丁世兄(ĐINH THẾ HUYNH)

71、黎明兴(LÊ MINH HƯNG)

72、顺友(THUẬN HỮU)

73、黎明慨(LÊ MINH KHÁI)

74、阮廷康(NGUYỄN ĐÌNH KHANG)

75、陈越科(TRẦN VIỆT KHOA)

76、鸟格乐(ĐIỂU KRÉ)

77、阮世纪(NGUYỄN THẾ KỶ)

78、黄氏翠兰(HOÀNG THỊ THÚY LAN)

79、苏林(TÔ LÂM)

80、周文林(CHẨU VĂN LÂM)

81、候阿令(HẦU A LỀNH)

82、吴春历(NGÔ XUÂN LỊCH)

83、阮红岭(NGUYỄN HỒNG LĨNH)

84、黎成龙(LÊ THÀNH LONG)

85、阮德利(NGUYỄN ĐỨC LỢI)

86、阮文利(NGUYỄN VĂN LỢI)

87、武明良(VÕ MINH LƯƠNG)

88、汪周刘(UÔNG CHU LƯU)

89、黎长流(LÊ TRƯỜNG LƯU)

90、张氏梅(TRƯƠNG THỊ MAI)

91、潘文买(PHAN VĂN MÃI)

92、陈青敏(TRẦN THANH MẪN)

93、范平明(PHẠM BÌNH MINH)

94、陈平明(TRẦN BÌNH MINH)

95、朱文明(CHÂU VĂN MINH)

96、赖春门(LẠI XUÂN MÔN)

97、杨袍米(GIÀNG PÁO MỶ)

98、范怀南(PHẠM HOÀI NAM)

99、阮方南(NGUYỄN PHƯƠNG NAM)

100、裴文南(BÙI VĂN NAM)

101、陈文南(TRẦN VĂN NAM)

102、阮文年(NGUYỄN VĂN NÊN)

103、黎氏娥(LÊ THỊ NGA)

104、阮氏金银(NGUYỄN THỊ KIM NGÂN)

105、阮青毅(NGUYỄN THANH NGHỊ)

106、张光义(TRƯƠNG QUANG NGHĨA)

107、阮重义(NGUYỄN TRỌNG NGHĨA)

108、冯春讶(PHÙNG XUÂN NHẠ)

109、阮善仁(NGUYỄN THIỆN NHÂN)

110、高德发(CAO ĐỨC PHÁT)

111、段宏峰(ĐOÀN HỒNG PHONG)

112、阮诚峰(NGUYỄN THÀNH PHONG)

113、丛氏放(TÒNG THỊ PHÓNG)

114、胡德福(HỒ ĐỨC PHỚC)

115、阮幸福(NGUYỄN HẠNH PHÚC)

116、阮春福(NGUYỄN XUÂN PHÚC)

117、武文丰(VÕ VĂN PHUÔNG)

118、陈光方(TRẦN QUANG PHƯƠNG)

119、陈大光(TRẦN ĐẠI QUANG)

120、黄登光(HOÀNG ĐĂNG QUANG)

121、黎鸿光(LÊ HỒNG QUANG)

122、陈流光(TRẦN LƯU QUANG)

123、黎青光(LÊ THANH QUANG)

124、黄平君(HOÀNG BÌNH QUÂN)

125、范文让(PHẠM VĂN RẠNH)

126、陈文若(TRẦN VĂN RÓN)

127、武海产(VŨ HẢI SẢN)

128、潘文六(PHAN VĂN SÁU)

129、黎廷山(LÊ ĐÌNH SƠN)

130、裴青山(BÙI THANH SƠN)

131、阮青山(NGUYỄN THANH SƠN )

132、陈文山(TRẦN VĂN SƠN)

133、陶春崇(THÀO XUÂN SÙNG)

134、杜进士(ĐỖ TIẾN SỸ)

135、黎永新(LÊ VĨNH TÂN)

136、阮德青(NGUYỄN ĐỨC THANH)

137、武鸿青(VŨ HỒNG THANH)

138、林氏芳青(LÂM THỊ PHƯƠNG THANH)

139、陈士青(TRẦN SỸ THANH)

140、阮氏青(NGUYỄN THỊ THANH)

141、范曰青(PHẠM VIẾT THANH)

142、黎文成(LÊ VĂN THÀNH)

143、阮文成(NGUYỄN VĂN THÀNH)

144、丁罗升(ĐINH LA THĂNG)

145、黄战胜(HUỲNH CHIẾN THẮNG)

146、山明胜(SƠN MINH THẮNG)

147、阮春胜(NGUYỄN XUÂN THẮNG)

148、阮文体(NGUYỄN VĂN THỂ)

149、阮玉善(NGUYỄN NGỌC THIỆN)

150、邓氏玉盛(ĐẶNG THỊ NGỌC THỊNH)

151、黎氏水(LÊ THỊ THỦY)

152、武文赏(VÕ VĂN THƯỞNG)

153、阮春进(NGUYỄN XUÂN TIẾN)

154、裴文省(BÙI VĂN TỈNH)

155、陈国祖(TRẦN QUỐC TỎ)

156、范氏青茶(PHẠM THỊ THANH TRÀ)

157、潘庭镯(PHAN ĐÌNH TRẠC)

158、杨文庄(DƯƠNG VĂN TRANG)

159、黎明智(LÊ MINH TRÍ)

160、阮富仲(NGUYỄN PHÚ TRỌNG)

161、黎怀忠(LÊ HOÀI TRUNG)

162、陈国忠(TRẦN QUỐC TRUNG)

163、陶越忠(ĐÀO VIỆT TRUNG)

164、梅直(MAI TRỰC)

165、闭春长(BẾ XUÂN TRƯỜNG)

166、陈锦秀(TRẦN CẨM TÚ)

167、张明俊(TRƯƠNG MINH TUẤN)

168、阮青松(NGUYỄN THANH TÙNG)

169、陈文髓(TRẦN VĂN TÚY)

170、杜伯巳(ĐỖ BÁ TỴ)

171、黄晋越(HUỲNH TẤN VIỆT)

172、武仲越(VÕ TRỌNG VIỆT)

173、阮得荣(NGUYỄN ĐẮC VINH)

174、赵才荣(TRIỆU TÀI VINH)

175、阮志咏(NGUYỄN CHÍ VỊNH)

176、黎辉咏(LÊ HUY VỊNH)

177、阮文咏(NGUYỄN VĂN VỊNH)

178、黎贵王(LÊ QUÝ VƯƠNG)

179、陈国旺(TRẦN QUỐC VƯỢNG)

180、武氏映春(VÕ THỊ ÁNH XUÂN)

二、中央委员会候补委员

1、阮友东(NGUYỄN HỮU ĐÔNG)

2、吴东海(NGÔ ĐÔNG HẢI)

3、阮文孝(NGUYỄN VĂN HIẾU)

4、段明训(ĐOÀN MINH HUẤN)

5、衣青何聂克仁(Y THANH HÀ NIÊ KDĂM)

6、邓国庆(ĐẶNG QUỐC KHÁNH)

7、陶红兰(ĐÀO HỒNG LAN)

8、林文敏(LÂM VĂN MẪN)

9、胡文年(HỒ VĂN NIÊN)

10、阮海宁(NGUYỄN HẢI NINH)

11、黎国峰(LÊ QUỐC PHONG)

12、珠氏美芳(CHÂU THỊ MỸ PHƯƠNG)

13、裴日光(BÙI NHẬT QUANG)

14、蔡青贵(THÁI THANH QUÝ)

15、裴志成(BÙI CHÍ THÀNH)

16、武大胜(VŨ ĐẠI THẮNG)

17、阮文胜(NGUYỄN VĂN THẮNG)

18、阮克全(NGUYỄN KHẮC TOÀN)

19、黎光松(LÊ QUANG TÙNG)

20、裴氏琼云(BÙI THỊ QUỲNH VÂN)(完)

分享到

  • 微博
  • Facebook
  • Twitter
  • IN
  • Google+
  • email

同类别新闻